Tin nổi bật

Thủ tục hành chính

Lĩnh vực:
Đơn vị giải quyết:
Nội dung cần tìm:
STT Tên thủ tục Lĩnh vực Thời gian giải quyết tối đa (ngày) Phí/Lệ phí (VNĐ)
1 Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch Lĩnh vực Chứng thực 01 ngày làm việc 25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch
2 Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải Lĩnh vực Đường thủy hàng hải '- Phi xác nhận kháng nghị hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động hàng hải nội địa: 200.000đ/lần - Phí xác nhận kháng nghị hàng hải đối với tàu thuyền hoạt động hàng hải quốc tế: 50 USD/lần
3 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thủy hàng hải 3 ngày Không
4 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thủy hàng hải 3 ngày 70.000 đồng/Giấy chứng nhận
5 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh Lĩnh vực Đường thủy hàng hải 3 ngày 70.000 đồng/Giấy chứng nhận
6 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thủy hàng hải 3 ngày 70.000 đồng/Giấy chứng nhận
7 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Lĩnh vực Đường thủy hàng hải 3 ngày 70.000 đồng/Giấy chứng nhận
8 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Lĩnh vực Đường thủy hàng hải 3 ngày 70.000 đồng/Giấy chứng nhận
9 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy hàng hải 3 ngày 70.000 đồng/Giấy chứng nhận
10 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy hàng hải 3 ngày 70.000 đồng/Giấy chứng nhận
11 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy hàng hải 3 ngày 70.000 đồng/Giấy chứng nhận
12 Thủ tục xử lý đơn thư Lĩnh vực Thanh tra Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh. Không
13 Thủ tục tiếp công dân Lĩnh vực Thanh tra Không
14 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu Lĩnh vực Thanh tra Theo Điều 28 Luật Khiếu nại: Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 30 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết. Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết. Không
15 Thủ tục phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương Lĩnh vực Khoa học công nghệ 60 ngày Không
16 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa Lĩnh vực Trồng trọt 2,5 ngày Không
17 Thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Lĩnh vực Phòng chống thiên tai Không
18 Thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Lĩnh vực Phòng chống thiên tai Không
19 Thủ tục hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai Lĩnh vực thủy lợi Không
20 Thủ tục đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu Lĩnh vực thủy lợi Không
Trang: